/
亡
亡
vong
⼇bộ đầu · 3 nétmất; tiêu vong; chết
5 nghĩa#34687
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất; tiêu vong; chết
- 。
Anh ấy đã mất rồi.
- 貳动động từ
qua đời; từ trần
- 。
Anh ấy đã chết rồi.
- 參动động từ
đã mất; đã khuất; vong
- 。
Anh ấy đã qua đời rồi.
- 肆动động từ
chạy trốn; bỏ trốn
- 。
Anh ấy chạy trốn khắp nơi.
- 伍动động từ
mất; đánh mất; vứt bỏ
- 。
Anh ấy đã mất hết tiền.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
亡
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất; tiêu vong; chết
- 。
Anh ấy đã mất rồi.
- 貳动động từ
qua đời; từ trần
- 。
Anh ấy đã chết rồi.
- 參动động từ
đã mất; đã khuất; vong
- 。
Anh ấy đã qua đời rồi.
- 肆动động từ
chạy trốn; bỏ trốn
- 。
Anh ấy chạy trốn khắp nơi.
- 伍动động từ
mất; đánh mất; vứt bỏ
- 。
Anh ấy đã mất hết tiền.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo
- 亥hàiHợi (chi thứ 12: 21–23 giờ, tháng 10 âm lịch, năm Hợi)