Tới nội dung chính

成功

成功
chénggōng
thành công

thành công; thành đạt

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#547
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thành công; thành đạt

    中达到预期的目标或结果dádào yùqī de mùbiāo huò jiéguǒ

    • !

      Chúc bạn thành công!

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.

    • ,。

      Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.

    • ,。

      Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.

  2. 貳动động từ

    thành công; hoàn thành; trở thành

    中达到预期的目的或结果dádào yùqī de mùdì huò jiéguǒ

    • !

      Anh ấy đã thành công rồi!

  3. 參形tính từ

    thành công; đạt được kết quả

    • 。

      Anh ấy là một doanh nhân thành công.

  4. 肆名danh từ

    thị trấn Thành Công, huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

    中台湾台东县的一个镇Táiwān Táidōng Xiàn de yī ge zhèn

    • 。

      Thành Công là một thị trấn nhỏ.

成
chéng
thành
BỘ THỦ⼽
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu