Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
成功
thành công; thành đạt
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành công; thành đạt
中达到预期的目标或结果dádào yùqī de mùbiāo huò jiéguǒ
- !
Chúc bạn thành công!
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
- ,。
Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.
- ,。
Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.
- 貳动động từ
thành công; hoàn thành; trở thành
中达到预期的目的或结果dádào yùqī de mùdì huò jiéguǒ
- !
Anh ấy đã thành công rồi!
- 參形tính từ
thành công; đạt được kết quả
- 。
Anh ấy là một doanh nhân thành công.
- 肆名danh từ
thị trấn Thành Công, huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan
中台湾台东县的一个镇Táiwān Táidōng Xiàn de yī ge zhèn
- 。
Thành Công là một thị trấn nhỏ.
解字
GIẢI TỰthành công; thành đạt
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành công; thành đạt
中达到预期的目标或结果dádào yùqī de mùbiāo huò jiéguǒ
- !
Chúc bạn thành công!
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
- ,。
Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.
- ,。
Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.
- 貳动động từ
thành công; hoàn thành; trở thành
中达到预期的目的或结果dádào yùqī de mùdì huò jiéguǒ
- !
Anh ấy đã thành công rồi!
- 參形tính từ
thành công; đạt được kết quả
- 。
Anh ấy là một doanh nhân thành công.
- 肆名danh từ
thị trấn Thành Công, huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan
中台湾台东县的一个镇Táiwān Táidōng Xiàn de yī ge zhèn
- 。
Thành Công là một thị trấn nhỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao