绝望

绝望
juéwàng
tuyệt vọng

tuyệt vọng; không còn hy vọng

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#3730
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tuyệt vọng; không còn hy vọng

    完全失去希望;感到无法改变的绝境wánquán shīqù xīwàng; gǎndào wúfǎ gǎibiàn de juéjìng

    • Anh ấy cảm thấy rất tuyệt vọng.

  2. động từ

    tuyệt vọng; mất hết hy vọng

    完全失去希望wánquán shīqù xīwàng

    • Anh ấy đã tuyệt vọng rồi.

  3. tính từ

    tuyệt vọng; sự tuyệt vọng

    完全失去希望;感到没有办法wánquán shīqù xīwàng; gǎndào méiyǒu bànfǎ

    • Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng.

  4. động từ

    thất vọng; tuyệt vọng

    完全失去希望;认为没有可能成功wánquán shīqù xīwàng;rènwéi méiyǒu kěnéng chénggōng

    • Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.