未来

未来
wèilái
vị lai

tương lai; tương lai (thời gian phía trước)

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#847Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tương lai; tương lai (thời gian phía trước)

    今后会发生的时间或事情jīnhòu huì fāshēng de shíjiān huò shìqing

    • Tương lai sẽ tốt đẹp hơn.

  2. danh từ

    tương lai; tương lai

    将要发生的时间;今后的日子jiāng yào fāshēng de shíjiān;jīnhòu de rìzi

  3. danh từ

    tương lai; sắp đến

    将要来临的时间;今后的日子jiāng yào lái lín de shíjiān;jīnhòu de rìzi

  4. danh từ

    tương lai; thì tương lai

    将要发生的时间;后面的日子jiāng yào fāshēng de shíjiān; hòumiàn de rìzi

  5. danh từ

    ngày mai

    今天以后的时间;将来jīntiān yǐhòu de shíjiān;jiānglaí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.