Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.
/
渴望
渴望
khát vọng
khao khát; thèm muốn tha thiết
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2617
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khao khát; thèm muốn tha thiết
中非常想要;迫切地希望得到fēicháng xiǎng yào; pòqiē de xīwàng huòdào
- 。
Anh ấy khao khát thành công.
- 貳动động từ
mong mỏi; khao khát
中非常想要或想得到某种东西fēicháng xiǎngyào huò xiǎng dédào mǒuzhǒng dōngxi
- 。
Tôi khao khát thành công.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
TRÁI NGHĨA1
渴望
Phồn thể渴
khát vọng
khao khát; thèm muốn tha thiết
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2617
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khao khát; thèm muốn tha thiết
中非常想要;迫切地希望得到fēicháng xiǎng yào; pòqiē de xīwàng huòdào
- 。
Anh ấy khao khát thành công.
- 貳动động từ
mong mỏi; khao khát
中非常想要或想得到某种东西fēicháng xiǎngyào huò xiǎng dédào mǒuzhǒng dōngxi
- 。
Tôi khao khát thành công.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)