渴望

渴望
wàng
khát vọng

khao khát; thèm muốn tha thiết

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2617
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khao khát; thèm muốn tha thiết

    非常想要;迫切地希望得到fēicháng xiǎng yào; pòqiē de xīwàng huòdào

    • Anh ấy khao khát thành công.

  2. động từ

    mong mỏi; khao khát

    非常想要或想得到某种东西fēicháng xiǎngyào huò xiǎng dédào mǒuzhǒng dōngxi

    • Tôi khao khát thành công.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.