愿望

愿望
yuànwàng
nguyện vọng

nguyện vọng; mong muốn; ước muốn

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2833
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyện vọng; mong muốn; ước muốn

    想要得到或实现的事情xiǎng yào huòdé huò shíxiàn de shìqing

    • Nguyện vọng của tôi là hòa bình thế giới.

  2. danh từ

    nguyện vọng; ước muốn; mong ước

    想要得到或实现的事情;希望xiǎngyào dédào huò shíxiàn de shìqing;xīwàng

    • Mong ước của tôi là thế giới hòa bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)HÌNH THANH
  • tâm(trái tim, lòng)BỘ

Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.