心愿
tâm nguyện; điều ước; nguyện vọng
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm nguyện; điều ước; nguyện vọng
中心里最想要实现的事情xīn lǐ zuì xiǎng yào shíxiàn de shìqing
- 。
Tâm nguyện của tôi là thế giới hòa bình.
- 貳名danh từ
tâm nguyện; ước nguyện; mong ước
中心里最想实现的事情或愿望xīn lǐ zuì xiǎng shíxiàn de shìqing huò yuànwàng
- 。
Ước mơ của tôi là thế giới hòa bình.
- 參名danh từ
tâm nguyện; ước nguyện; mong muốn
中心里面想要实现的愿望或目标xīnli miànxiǎng yào shíxiàn de yuànwàng huò mùbiāo
- 。
Nguyện vọng của tôi là thế giới hòa bình.
- 肆名danh từ
tâm nguyện; mong ước; ước nguyện
中心里想要实现的愿望xīnlǐ xiǎngyào shíxiàn de yuànwàng
- 。
Nguyện vọng của tôi là hòa bình thế giới.
- 伍名danh từ
tâm chí; chí hướng; khát vọng
中内心深处的希望或目标nèixīn shēnchù de xīwàng huò mùbiāo
tâm nguyện; điều ước; nguyện vọng
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm nguyện; điều ước; nguyện vọng
中心里最想要实现的事情xīn lǐ zuì xiǎng yào shíxiàn de shìqing
- 。
Tâm nguyện của tôi là thế giới hòa bình.
- 貳名danh từ
tâm nguyện; ước nguyện; mong ước
中心里最想实现的事情或愿望xīn lǐ zuì xiǎng shíxiàn de shìqing huò yuànwàng
- 。
Ước mơ của tôi là thế giới hòa bình.
- 參名danh từ
tâm nguyện; ước nguyện; mong muốn
中心里面想要实现的愿望或目标xīnli miànxiǎng yào shíxiàn de yuànwàng huò mùbiāo
- 。
Nguyện vọng của tôi là thế giới hòa bình.
- 肆名danh từ
tâm nguyện; mong ước; ước nguyện
中心里想要实现的愿望xīnlǐ xiǎngyào shíxiàn de yuànwàng
- 。
Nguyện vọng của tôi là hòa bình thế giới.
- 伍名danh từ
tâm chí; chí hướng; khát vọng
中内心深处的希望或目标nèixīn shēnchù de xīwàng huò mùbiāo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.