Tới nội dung chính

心愿

心愿
xīnyuàn
tâm nguyện

tâm nguyện; điều ước; nguyện vọng

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#11083
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tâm nguyện; điều ước; nguyện vọng

    中心里最想要实现的事情xīn lǐ zuì xiǎng yào shíxiàn de shìqing

    • 。

      Tâm nguyện của tôi là thế giới hòa bình.

  2. 貳名danh từ

    tâm nguyện; ước nguyện; mong ước

    中心里最想实现的事情或愿望xīn lǐ zuì xiǎng shíxiàn de shìqing huò yuànwàng

    • 。

      Ước mơ của tôi là thế giới hòa bình.

  3. 參名danh từ

    tâm nguyện; ước nguyện; mong muốn

    中心里面想要实现的愿望或目标xīnli miànxiǎng yào shíxiàn de yuànwàng huò mùbiāo

    • 。

      Nguyện vọng của tôi là thế giới hòa bình.

  4. 肆名danh từ

    tâm nguyện; mong ước; ước nguyện

    中心里想要实现的愿望xīnlǐ xiǎngyào shíxiàn de yuànwàng

    • 。

      Nguyện vọng của tôi là hòa bình thế giới.

  5. 伍名danh từ

    tâm chí; chí hướng; khát vọng

    中内心深处的希望或目标nèixīn shēnchù de xīwàng huò mùbiāo

心
xīn
tâm
BỘ THỦ⼼
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu