/
鄙视
鄙视
bỉ thị
khinh bỉ; coi thường
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14869
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khinh bỉ; coi thường
中看不起;认为不值得尊重kànbuqǐ;rènwéi búzhíde zūnzhòng
- 。
Tôi khinh thường hành vi của anh ta.
- 貳动động từ
khinh thường; coi thường; (của cải) ít ỏi, mỏng manh
中看不起;不尊重kànbuqǐ; bù zūnzhòng
- 參动động từ
coi thường; khinh thường
中看不起;认为不好kàn bu qǐ; rènwéi búhǎo
- 。
Chúng ta không nên coi thường bất cứ ai.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA7
鄙视
Phồn thể鄙視
bỉ thị
khinh bỉ; coi thường
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14869
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khinh bỉ; coi thường
中看不起;认为不值得尊重kànbuqǐ;rènwéi búzhíde zūnzhòng
- 。
Tôi khinh thường hành vi của anh ta.
- 貳动động từ
khinh thường; coi thường; (của cải) ít ỏi, mỏng manh
中看不起;不尊重kànbuqǐ; bù zūnzhòng
- 參动động từ
coi thường; khinh thường
中看不起;认为不好kàn bu qǐ; rènwéi búhǎo
- 。
Chúng ta không nên coi thường bất cứ ai.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA7
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)