/
导
导
đạo
⼨bộ thốn · 6 nétdẫn đường; chỉ đạo; dẫn (điện, nhiệt)
5 nghĩa#49389
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dẫn đường; chỉ đạo; dẫn (điện, nhiệt)
- 。
Anh ấy đã đạo diễn một bộ phim.
- 貳动động từ
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
- 。
Anh ấy đã hướng dẫn chúng tôi tham quan bảo tàng.
- 參动động từ
chủ đạo; dẫn dắt; chi phối
- 肆动động từ
truyền; truyền đạt
- 。
Anh ấy đã đạo diễn một bộ phim.
- 伍动động từ
dẫn đầu; dẫn đường
- 。
Anh ấy dẫn chúng tôi đến thư viện.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
导
Phồn thể導
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dẫn đường; chỉ đạo; dẫn (điện, nhiệt)
- 。
Anh ấy đã đạo diễn một bộ phim.
- 貳动động từ
chủ đạo; dẫn dắt; định hướng
- 。
Anh ấy đã hướng dẫn chúng tôi tham quan bảo tàng.
- 參动động từ
chủ đạo; dẫn dắt; chi phối
- 肆动động từ
truyền; truyền đạt
- 。
Anh ấy đã đạo diễn một bộ phim.
- 伍动động từ
dẫn đầu; dẫn đường
- 。
Anh ấy dẫn chúng tôi đến thư viện.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ