Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
欺负
欺负
khi phụ
bắt nạt; ức hiếp
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3583
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt nạt; ức hiếp
中用不公平的方法对待比自己弱的人yòng bù gōngpíng de fāngfǎ duìdài bǐ zìjǐ ruò de rén
- 。
Đừng bắt nạt động vật nhỏ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
欺负
Phồn thể欺負
khi phụ
bắt nạt; ức hiếp
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3583
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt nạt; ức hiếp
中用不公平的方法对待比自己弱的人yòng bù gōngpíng de fāngfǎ duìdài bǐ zìjǐ ruò de rén
- 。
Đừng bắt nạt động vật nhỏ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công