轻蔑

轻蔑
qīngmiè
khinh miệt

khinh miệt; coi thường

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#41795
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khinh miệt; coi thường

    • Anh ấy khinh miệt nhìn tôi một cái.

  2. tính từ

    khinh miệt; coi thường; (ngôn ngữ học) mang nghĩa xấu; miệt thị

    • Anh ấy nhìn tôi với ánh mắt khinh miệt.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.