文化

文化
wénhuà
văn hoá

văn hóa; văn minh

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#2837Lượng từ 个 / 种
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    văn hóa; văn minh

    一个民族或社会的风俗、艺术、知识等的总称yī gè mínzú huò shèhuì de fēngsú、yìshù、zhīshi děng de zǒngchèng

    • Văn hóa Trung Quốc rất thú vị.

  2. danh từ

    văn hóa; chữ viết; văn chương

    人民在长期生活中创造的精神财富和物质成就的总和rénmín zài chángqī shēnghuó zhōng chuàngzào de jīngshén càifù hé wùzhì chéngjiù de zǒnghé

    • Tôi thích văn hóa Trung Quốc.

  3. tính từ

    văn hóa

    与文学、艺术、风俗等有关的yǔ wénxué、yìshù、fēngsú děng yǒuguān de

    • Anh ấy thích các hoạt động văn hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.