duì
đối
bộ thốn · 5 nét

đúng; đúng rồi; phải

HSK 4 (2.0)HSK 1 (3.0)12 nghĩa#35
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đúng; đúng rồi; phải

    正确的;符合事实或规则的zhèngquè de;fúhéshìshí huò guīzé de

    • Bạn nói rất đúng.

    • Bạn đoán đúng rồi, đáp án chính là năm.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nó rất thân thiết với chúng tôi.

    • Cô ấy rất thân thiết với chúng tôi.

    • Em ấy rất thân thiết với chúng tôi.

    • Quyển sách này rất hứu ích cho chúng ta.

    • Đối với mọi người, nó đều rất thân thiết.

  2. giới từ

    với; đối với; hướng tới; cho

    表示动作、态度等有所指向的人或事物biǎoshì dòngzuò、tàidù děng yǒusuǒ zhǐxiàng de rén huò shìwù

    • Anh ấy rất thân thiện với tôi.

    • Giáo viên rất vui mừng trước sự tiến bộ của học sinh.

  3. giới từ

    về; đối với

    关于;涉及guānyú; shèjí

    • Anh ấy rất hứng thú với vấn đề này.

  4. lượng từ

    cặp; đôi (lượng từ)

    两个相同或相配的东西liǎng gè xiāngtóng huò xiāngpèi de dōngxi

    • Trên bàn đặt một đôi bình hoa.

  5. động từ

    hướng về; quay về phía; đối diện

    面向某人或某物;朝着某个方向miàn xiàng mǒu rén huò mǒu wù;zhāo zháo mǒu ge fāng xiàng

    • Chúng tôi ngồi đối mặt nhau.

    • Anh ấy quay người đứng hướng về phía cửa sổ.

  6. tính từ

    đối diện; đối mặt; tương xứng

    相对;相反;面向xiāngduì、xiāngfǎn、miànyàng

    • Câu trả lời này là đúng.

    • Hai cánh cửa mở đối nhau đứng đối diện nhau rất cân xứng.

  7. động từ

    đối xử (với ai đó theo cách nào đó)

    按照某种方式对待或处理ànzhào mǒuzhǒng fāngshì duìdài huò chǔlǐ

    • Anh ấy đối xử với tôi rất tốt.

    • Thầy giáo đối xử rất kiên nhẫn với từng học sinh.

  8. động từ

    khớp với; điều chỉnh; đúng; đối

    使两个东西相互吻合或相配shǐ liǎng ge dōngxi xiānghù wěnhé huò xiāngpèi

    • Bạn hãy đối chiếu đáp án một chút.

    • Bạn giúp tôi đối chiếu nội dung của hai tài liệu này với nhau nhé.

  9. động từ

    đối chiếu; kiểm tra; so sánh

    比较两个或多个事物的异同bǐjiào liǎng gè huò duōgè shìwù de yìtóng

    • Bạn giúp tôi kiểm tra lại danh sách này xem có thiếu gì không.

  10. động từ

    thêm vào; rót (chất lỏng)

    把液体或东西加入到别的东西里bǎ yètǐ huò dōngxi jiāruò dào biéde dōngxi lǐ

    • Xin hãy thêm một chút nước.

    • Canh mặn quá rồi, rót thêm chút nước vào đi.

  11. 11động từ

    trả lời; đối đáp

    回答;应答huídá;yìngdá

    • Anh ấy không hề trả lời câu hỏi của tôi.

  12. 12động từ

    đúng; chính xác; đối diện; hướng về; trả lời; phù hợp; cặp đôi; (dùng để biểu thị sự đồng ý) đúng vậy

    适合;合适;正确shìhé;héshì;zhèngquè

    • Bộ quần áo này rất hợp với bạn.

    • Đôi giày này vừa vặn với chân bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.