Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
对
đúng; đúng rồi; phải
NGHĨA
- 壹形tính từ
đúng; đúng rồi; phải
中正确的;符合事实或规则的zhèngquè de;fúhéshìshí huò guīzé de
- 。
Bạn nói rất đúng.
- ,。
Bạn đoán đúng rồi, đáp án chính là năm.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Nó rất thân thiết với chúng tôi.
- 。
Cô ấy rất thân thiết với chúng tôi.
- 。
Em ấy rất thân thiết với chúng tôi.
- 。
Quyển sách này rất hứu ích cho chúng ta.
- 。
Đối với mọi người, nó đều rất thân thiết.
- 貳介giới từ
với; đối với; hướng tới; cho
中表示动作、态度等有所指向的人或事物biǎoshì dòngzuò、tàidù děng yǒusuǒ zhǐxiàng de rén huò shìwù
- 。
Anh ấy rất thân thiện với tôi.
- 。
Giáo viên rất vui mừng trước sự tiến bộ của học sinh.
- 參介giới từ
về; đối với
中关于;涉及guānyú; shèjí
- 。
Anh ấy rất hứng thú với vấn đề này.
- 肆量lượng từ
cặp; đôi (lượng từ)
中两个相同或相配的东西liǎng gè xiāngtóng huò xiāngpèi de dōngxi
- 。
Trên bàn đặt một đôi bình hoa.
- 伍动động từ
hướng về; quay về phía; đối diện
中面向某人或某物;朝着某个方向miàn xiàng mǒu rén huò mǒu wù;zhāo zháo mǒu ge fāng xiàng
- 。
Chúng tôi ngồi đối mặt nhau.
- 。
Anh ấy quay người đứng hướng về phía cửa sổ.
- 陸形tính từ
đối diện; đối mặt; tương xứng
中相对;相反;面向xiāngduì、xiāngfǎn、miànyàng
- 。
Câu trả lời này là đúng.
- 。
Hai cánh cửa mở đối nhau đứng đối diện nhau rất cân xứng.
- 柒动động từ
đối xử (với ai đó theo cách nào đó)
中按照某种方式对待或处理ànzhào mǒuzhǒng fāngshì duìdài huò chǔlǐ
- 。
Anh ấy đối xử với tôi rất tốt.
- 。
Thầy giáo đối xử rất kiên nhẫn với từng học sinh.
- 捌动động từ
khớp với; điều chỉnh; đúng; đối
中使两个东西相互吻合或相配shǐ liǎng ge dōngxi xiānghù wěnhé huò xiāngpèi
- 。
Bạn hãy đối chiếu đáp án một chút.
- 。
Bạn giúp tôi đối chiếu nội dung của hai tài liệu này với nhau nhé.
- 玖动động từ
đối chiếu; kiểm tra; so sánh
中比较两个或多个事物的异同bǐjiào liǎng gè huò duōgè shìwù de yìtóng
- ,。
Bạn giúp tôi kiểm tra lại danh sách này xem có thiếu gì không.
- 拾动động từ
thêm vào; rót (chất lỏng)
中把液体或东西加入到别的东西里bǎ yètǐ huò dōngxi jiāruò dào biéde dōngxi lǐ
- 。
Xin hãy thêm một chút nước.
- ,。
Canh mặn quá rồi, rót thêm chút nước vào đi.
- 11动động từ
trả lời; đối đáp
中回答;应答huídá;yìngdá
- 。
Anh ấy không hề trả lời câu hỏi của tôi.
- 12动động từ
đúng; chính xác; đối diện; hướng về; trả lời; phù hợp; cặp đôi; (dùng để biểu thị sự đồng ý) đúng vậy
中适合;合适;正确shìhé;héshì;zhèngquè
- 。
Bộ quần áo này rất hợp với bạn.
- 。
Đôi giày này vừa vặn với chân bạn.
解字
GIẢI TỰ- song · đôi; cặp; hai
- hướng · hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- hướng trước · hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- chính xác · đúng; chính xác; đúng đắn
- một thác · đúng rồi; không sai
- đối vu · đối với; về; liên quan đến
- tựu thị · đúng vậy; chính là; đúng thế
- thị · dạng khác của 是[shi4]
- triều trước · hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
NGHĨA
- 壹形tính từ
đúng; đúng rồi; phải
中正确的;符合事实或规则的zhèngquè de;fúhéshìshí huò guīzé de
- 。
Bạn nói rất đúng.
- ,。
Bạn đoán đúng rồi, đáp án chính là năm.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Nó rất thân thiết với chúng tôi.
- 。
Cô ấy rất thân thiết với chúng tôi.
- 。
Em ấy rất thân thiết với chúng tôi.
- 。
Quyển sách này rất hứu ích cho chúng ta.
- 。
Đối với mọi người, nó đều rất thân thiết.
- 貳介giới từ
với; đối với; hướng tới; cho
中表示动作、态度等有所指向的人或事物biǎoshì dòngzuò、tàidù děng yǒusuǒ zhǐxiàng de rén huò shìwù
- 。
Anh ấy rất thân thiện với tôi.
- 。
Giáo viên rất vui mừng trước sự tiến bộ của học sinh.
- 參介giới từ
về; đối với
中关于;涉及guānyú; shèjí
- 。
Anh ấy rất hứng thú với vấn đề này.
- 肆量lượng từ
cặp; đôi (lượng từ)
中两个相同或相配的东西liǎng gè xiāngtóng huò xiāngpèi de dōngxi
- 。
Trên bàn đặt một đôi bình hoa.
- 伍动động từ
hướng về; quay về phía; đối diện
中面向某人或某物;朝着某个方向miàn xiàng mǒu rén huò mǒu wù;zhāo zháo mǒu ge fāng xiàng
- 。
Chúng tôi ngồi đối mặt nhau.
- 。
Anh ấy quay người đứng hướng về phía cửa sổ.
- 陸形tính từ
đối diện; đối mặt; tương xứng
中相对;相反;面向xiāngduì、xiāngfǎn、miànyàng
- 。
Câu trả lời này là đúng.
- 。
Hai cánh cửa mở đối nhau đứng đối diện nhau rất cân xứng.
- 柒动động từ
đối xử (với ai đó theo cách nào đó)
中按照某种方式对待或处理ànzhào mǒuzhǒng fāngshì duìdài huò chǔlǐ
- 。
Anh ấy đối xử với tôi rất tốt.
- 。
Thầy giáo đối xử rất kiên nhẫn với từng học sinh.
- 捌动động từ
khớp với; điều chỉnh; đúng; đối
中使两个东西相互吻合或相配shǐ liǎng ge dōngxi xiānghù wěnhé huò xiāngpèi
- 。
Bạn hãy đối chiếu đáp án một chút.
- 。
Bạn giúp tôi đối chiếu nội dung của hai tài liệu này với nhau nhé.
- 玖动động từ
đối chiếu; kiểm tra; so sánh
中比较两个或多个事物的异同bǐjiào liǎng gè huò duōgè shìwù de yìtóng
- ,。
Bạn giúp tôi kiểm tra lại danh sách này xem có thiếu gì không.
- 拾动động từ
thêm vào; rót (chất lỏng)
中把液体或东西加入到别的东西里bǎ yètǐ huò dōngxi jiāruò dào biéde dōngxi lǐ
- 。
Xin hãy thêm một chút nước.
- ,。
Canh mặn quá rồi, rót thêm chút nước vào đi.
- 11动động từ
trả lời; đối đáp
中回答;应答huídá;yìngdá
- 。
Anh ấy không hề trả lời câu hỏi của tôi.
- 12动động từ
đúng; chính xác; đối diện; hướng về; trả lời; phù hợp; cặp đôi; (dùng để biểu thị sự đồng ý) đúng vậy
中适合;合适;正确shìhé;héshì;zhèngquè
- 。
Bộ quần áo này rất hợp với bạn.
- 。
Đôi giày này vừa vặn với chân bạn.
- song · đôi; cặp; hai
- hướng · hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- hướng trước · hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- chính xác · đúng; chính xác; đúng đắn
- một thác · đúng rồi; không sai
- đối vu · đối với; về; liên quan đến
- tựu thị · đúng vậy; chính là; đúng thế
- thị · dạng khác của 是[shi4]
- triều trước · hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ