zūn
tôn
bộ thốn · 12 nét

tôn kính; kính trọng

7 nghĩa#19445
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tôn kính; kính trọng

    • Chúng ta nên kính trọng người già và yêu thương trẻ nhỏ.

  2. động từ

    kính phục; khâm phục

  3. tính từ

    thuộc bậc trên; (kính) của bề trên

    • Những người lớn tuổi đều đã đến.

  4. lượng từ

    (lượng từ) cái, tượng (dùng cho súng đại bác và tượng)

  5. tính từ

    bác (anh trai của cha); bá (tước bá)

    • Tôn sư trọng đạo.

  6. danh từ

    bình rượu cổ; tôn (đồ đựng rượu thời cổ)

    • Chiếc tôn này là đồ đựng rượu cổ.

  7. tính từ

    học sĩ; kẻ sĩ; chiến sĩ

    • Kính già yêu trẻ là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.