fēng
phong
bộ thốn · 9 nét

phong (lượng từ cho đồ vật bịt kín, đặc biệt là thư từ)

HSK 2 (3.0)6 nghĩa#5415
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    phong (lượng từ cho đồ vật bịt kín, đặc biệt là thư từ)

    用来计数被封闭的东西,特别是信件yònglái jìshù bèi fēngbì de dōngxi, tèbié shì xìnjiàn

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.

  2. động từ

    bao bì; bịt kín; đóng gói

    用胶水、蜡等东西贴住或盖住yòng jiāoshuǐ、là děng dōngxi tiēzhù huò gàizhù

    • Xin hãy niêm phong thư cẩn thận.

  3. động từ

    phong (tước); phong tặng (danh hiệu)

    给予某人官职或荣誉称号gěiyǔ mǒurén guānzhí huò róngyù chēnghào

    • Hoàng đế phong ông ấy làm tướng quân.

  4. động từ

    phong (phong tặng, phong tước); bịt kín, niêm phong; bao thư, phong bì; lượng từ chỉ thư

    给予爵位或官位gěiyǔ juéwèi huò guānwèi

    • Anh ấy được phong làm tướng quân.

  5. động từ

    phong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì

    给予官位或爵位gěiyǔ guānwèi huò juéwèi

  6. danh từ

    họ Phong

    姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.