wèi
bộ thốn · 11 nét

sĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)

2 nghĩa#36345
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)

    • Anh ấy là một sĩ quan cấp úy.

  2. danh từ

    họ Nguy

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.