/
尉
尉
uý
⼨bộ thốn · 11 nétsĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
2 nghĩa#36345
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 。
Anh ấy là một sĩ quan cấp úy.
- 貳名danh từ
họ Nguy
尉
uất
⼨bộ thốn · 11 nétdùng trong tên riêng Uất Trì và Uất Lê
1 nghĩa#36345
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong tên riêng Uất Trì và Uất Lê
CÁCH VIẾT
Đang tải…
尉
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 。
Anh ấy là một sĩ quan cấp úy.
- 貳名danh từ
họ Nguy
尉
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong tên riêng Uất Trì và Uất Lê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ