qiú
bộ dậu · 9 nét

thủ lĩnh bộ lạc; tù trưởng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thủ lĩnh bộ lạc; tù trưởng

    • Tù trưởng của bộ lạc này rất được kính trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.