敬意

敬意
jìng
kính ý

sự kính trọng; lòng tôn kính

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12284
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sự kính trọng; lòng tôn kính

    对某人或某事的尊重和爱戴duì mǒurén huò mǒushì de zūnzhòng hé àidài

    • Tôi tràn đầy sự kính trọng đối với bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.