Tới nội dung chính

将

将
jiāng
tương
⼨bộ thốn · 9 nét

sẽ; sắp

HSK 5 (3.0)7 nghĩa#153
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    sẽ; sắp

    中即将;快要发生或进行jíjiāng kuàiyào fāshēng huò jìnxíng

    • 。

      Anh ấy sẽ đi Bắc Kinh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,,,,,,。

      Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

  2. 貳动động từ

    sẽ; sắp; đem; mang; lấy (giới từ dùng trước tân ngữ, tương đương 把)

    中用手或工具拿取;移动到另一个地方yòng shǒu huò gōngjù náqǔ;yídòng dào lìng yī ge dìfang

    • 。

      Xin hãy đưa quyển sách này cho tôi.

  3. 參介giới từ

    (giới thiệu tân ngữ của động từ chính, dùng cùng cách như 把)

    中介词,用来引出动词的宾语,用法与把相同jiècí,yònglái yǐnchū dòngcí de bīnyǔ,yòngfǎ yǔ bǎ xiāngtóng

    • 。

      Xin hãy đặt sách lên bàn.

  4. 肆副trạng từ

    sẽ; sắp; đem; đưa

    中表示将要发生或即将开始的动作biǎoshì jiāngyào fāshēng huò jíjiāng kāishǐ de dòngzuò

    • 。

      Chúng ta sẽ gặp lại nhau trong tương lai.

  5. 伍动động từ

    dùng; lấy; để; bởi

    中拿;用ná;yòng

    • 。

      Anh ấy sẽ dùng phương pháp này.

  6. 陸动động từ

    chiếu tướng (trong cờ)

    中在象棋中,用兵把对方的将困住,不能逃脱。zài xiàngqī zhōng,yòng bīng bǎ duìfāng de jiàng kùnzhù,búnéng táoxuē。

    • 。

      Anh ấy chiếu tướng tôi một nước.

  7. 柒副trạng từ

    vừa mới; mới vừa

    中表示动作刚才发生或即将发生biǎoshì dòngzuò gāngcái fāshēng huò jíjiāng fāshēng

    • 。

      Anh ấy vừa mới đi.

将
jiāng
tương
BỘ THỦ⼨
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu