Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
将
sẽ; sắp
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sẽ; sắp
中即将;快要发生或进行jíjiāng kuàiyào fāshēng huò jìnxíng
- 。
Anh ấy sẽ đi Bắc Kinh.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,,,,,。
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
- 貳动động từ
sẽ; sắp; đem; mang; lấy (giới từ dùng trước tân ngữ, tương đương 把)
中用手或工具拿取;移动到另一个地方yòng shǒu huò gōngjù náqǔ;yídòng dào lìng yī ge dìfang
- 。
Xin hãy đưa quyển sách này cho tôi.
- 參介giới từ
(giới thiệu tân ngữ của động từ chính, dùng cùng cách như 把)
中介词,用来引出动词的宾语,用法与把相同jiècí,yònglái yǐnchū dòngcí de bīnyǔ,yòngfǎ yǔ bǎ xiāngtóng
- 。
Xin hãy đặt sách lên bàn.
- 肆副trạng từ
sẽ; sắp; đem; đưa
中表示将要发生或即将开始的动作biǎoshì jiāngyào fāshēng huò jíjiāng kāishǐ de dòngzuò
- 。
Chúng ta sẽ gặp lại nhau trong tương lai.
- 伍动động từ
dùng; lấy; để; bởi
中拿;用ná;yòng
- 。
Anh ấy sẽ dùng phương pháp này.
- 陸动động từ
chiếu tướng (trong cờ)
中在象棋中,用兵把对方的将困住,不能逃脱。zài xiàngqī zhōng,yòng bīng bǎ duìfāng de jiàng kùnzhù,búnéng táoxuē。
- 。
Anh ấy chiếu tướng tôi một nước.
- 柒副trạng từ
vừa mới; mới vừa
中表示动作刚才发生或即将发生biǎoshì dòngzuò gāngcái fāshēng huò jíjiāng fāshēng
- 。
Anh ấy vừa mới đi.
tướng lĩnh; tướng quân
NGHĨA
- 壹名danh từ
tướng lĩnh; tướng quân
中军队中地位最高的指挥官jūnduì zhōng dìwèi zuì gāo de zhǐhuī guān
- 。
Anh ấy là một vị tướng.
- 貳名danh từ
quân tướng (cờ tướng, bên đen, tương đương quân vua trong cờ vua phương Tây)
中中国象棋中黑方的最高统治者,不能离开宫区zhōngguó xiàngqī zhōng hēifāng de zuìgāo tǒngzhìzhě, búnéng líkāi gōngqū
- 。
Tướng là quân cờ quan trọng nhất trong cờ tướng.
- 參动động từ
(văn) thống lĩnh; chỉ huy
中带领军队或人员;指挥dàilǐng jūnduì huò rényuán; zhǐhuī
- 。
Anh ấy chỉ huy quân lính đánh trận.
xin; thỉnh cầu
NGHĨA
- 壹动động từ
xin; thỉnh cầu
中恳切地请求别人帮助或同意kěnqiè de qǐngqiú biérén bāngzhù huò tóngyì
- 。
Anh ấy đưa tôi đến văn phòng.
- 貳动động từ
muốn; mong muốn
中想要;希望xiǎngyào;xīwàng
- 。
Anh ấy sắp rời đi.
- 參动động từ
mời; thỉnh (văn)
中请某人来参加某事qǐng mǒurén lái cānjiā mǒushì
- 。
Anh ấy mời tôi đến nhà.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹副trạng từ
sẽ; sắp
中即将;快要发生或进行jíjiāng kuàiyào fāshēng huò jìnxíng
- 。
Anh ấy sẽ đi Bắc Kinh.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,,,,,。
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
- 貳动động từ
sẽ; sắp; đem; mang; lấy (giới từ dùng trước tân ngữ, tương đương 把)
中用手或工具拿取;移动到另一个地方yòng shǒu huò gōngjù náqǔ;yídòng dào lìng yī ge dìfang
- 。
Xin hãy đưa quyển sách này cho tôi.
- 參介giới từ
(giới thiệu tân ngữ của động từ chính, dùng cùng cách như 把)
中介词,用来引出动词的宾语,用法与把相同jiècí,yònglái yǐnchū dòngcí de bīnyǔ,yòngfǎ yǔ bǎ xiāngtóng
- 。
Xin hãy đặt sách lên bàn.
- 肆副trạng từ
sẽ; sắp; đem; đưa
中表示将要发生或即将开始的动作biǎoshì jiāngyào fāshēng huò jíjiāng kāishǐ de dòngzuò
- 。
Chúng ta sẽ gặp lại nhau trong tương lai.
- 伍动động từ
dùng; lấy; để; bởi
中拿;用ná;yòng
- 。
Anh ấy sẽ dùng phương pháp này.
- 陸动động từ
chiếu tướng (trong cờ)
中在象棋中,用兵把对方的将困住,不能逃脱。zài xiàngqī zhōng,yòng bīng bǎ duìfāng de jiàng kùnzhù,búnéng táoxuē。
- 。
Anh ấy chiếu tướng tôi một nước.
- 柒副trạng từ
vừa mới; mới vừa
中表示动作刚才发生或即将发生biǎoshì dòngzuò gāngcái fāshēng huò jíjiāng fāshēng
- 。
Anh ấy vừa mới đi.
NGHĨA
- 壹名danh từ
tướng lĩnh; tướng quân
中军队中地位最高的指挥官jūnduì zhōng dìwèi zuì gāo de zhǐhuī guān
- 。
Anh ấy là một vị tướng.
- 貳名danh từ
quân tướng (cờ tướng, bên đen, tương đương quân vua trong cờ vua phương Tây)
中中国象棋中黑方的最高统治者,不能离开宫区zhōngguó xiàngqī zhōng hēifāng de zuìgāo tǒngzhìzhě, búnéng líkāi gōngqū
- 。
Tướng là quân cờ quan trọng nhất trong cờ tướng.
- 參动động từ
(văn) thống lĩnh; chỉ huy
中带领军队或人员;指挥dàilǐng jūnduì huò rényuán; zhǐhuī
- 。
Anh ấy chỉ huy quân lính đánh trận.
NGHĨA
- 壹动động từ
xin; thỉnh cầu
中恳切地请求别人帮助或同意kěnqiè de qǐngqiú biérén bāngzhù huò tóngyì
- 。
Anh ấy đưa tôi đến văn phòng.
- 貳动động từ
muốn; mong muốn
中想要;希望xiǎngyào;xīwàng
- 。
Anh ấy sắp rời đi.
- 參动động từ
mời; thỉnh (văn)
中请某人来参加某事qǐng mǒurén lái cānjiā mǒushì
- 。
Anh ấy mời tôi đến nhà.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ