侮辱
xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục
NGHĨA
- 壹动động từ
xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục
中用言语或行为伤害别人的尊严yòng yányǔ huò xíngwéi shānghài biéren de zūnyán
- 。
Anh ấy đã xúc phạm tôi.
- 貳动động từ
lăng nhục; sỉ nhục; xúc phạm
中用不尊重的言语或行为伤害别人的尊严yòng bù zūnjìng de yányǔ huò xíngwéi shānghài biérén de zūnyán
- 。
Bạn đã sỉ nhục tôi.
- 參动động từ
làm nhục; khinh thường; chà đạp
中用言语或行动使人感到丢脸或不尊重yòng yányǔ huò xíngdòng shǐ rén gǎndào diūliǎn huò bù zūnjìng
- 。
Anh ta đã làm nhục bạn của tôi.
xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục
NGHĨA
- 壹动động từ
xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục
中用言语或行为伤害别人的尊严yòng yányǔ huò xíngwéi shānghài biéren de zūnyán
- 。
Anh ấy đã xúc phạm tôi.
- 貳动động từ
lăng nhục; sỉ nhục; xúc phạm
中用不尊重的言语或行为伤害别人的尊严yòng bù zūnjìng de yányǔ huò xíngwéi shānghài biérén de zūnyán
- 。
Bạn đã sỉ nhục tôi.
- 參动động từ
làm nhục; khinh thường; chà đạp
中用言语或行动使人感到丢脸或不尊重yòng yányǔ huò xíngdòng shǐ rén gǎndào diūliǎn huò bù zūnjìng
- 。
Anh ta đã làm nhục bạn của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại