不屑

不屑
xiè
bất tiết

coi thường; khinh thường; không thèm làm

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#27841
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    coi thường; khinh thường; không thèm làm

    • Anh ấy khinh thường điều này.

  2. động từ

    coi thường; không thèm (làm gì)

  3. động từ

    coi thường; không thèm; khinh thường

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.