安排

安排
ānpái
an bài

sắp xếp; bố trí; thu xếp

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#923
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sắp xếp; bố trí; thu xếp

    把事情或人员按照一定的顺序或计划进行处理bǎ shìqing huò rényuán ànzhào yīdìng de shùnxù huò jìhuà jìnxíng chǔlǐ

    • Để tôi sắp xếp một chút.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mai bạn có dự định gì không?

  2. động từ

    sắp xếp; bố trí; thu xếp

    按照一定的方式或顺序整理、布置或处理ànzhào yīdìng de fāngshì huò shùnxù zhěnglǐ、bùzhì huò chǔlǐ

    • Xin hãy sắp xếp thời gian một chút.

  3. động từ

    sắp xếp; bố trí; an bài

    计划和组织某事的方式jìhuà hé zǔzhī mǒushì de fāngshì

  4. danh từ

    sắp xếp; bố trí; kế hoạch

    计划或决定某事的次序和方式jìhuà huò juéduìng mǒushì de cìxù hé fāngshì

    • Bạn có kế hoạch gì không?

  5. động từ

    lên kế hoạch; hoạch định

    制定计划;决定怎样做某事zhìdìng jìhuà; juédìng zěnyàng zuò mǒushì

    • Chúng ta sắp xếp thời gian một chút.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA11

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.