Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
安排
sắp xếp; bố trí; thu xếp
NGHĨA
- 壹动động từ
sắp xếp; bố trí; thu xếp
中把事情或人员按照一定的顺序或计划进行处理bǎ shìqing huò rényuán ànzhào yīdìng de shùnxù huò jìhuà jìnxíng chǔlǐ
- 。
Để tôi sắp xếp một chút.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Mai bạn có dự định gì không?
- 貳动động từ
sắp xếp; bố trí; thu xếp
中按照一定的方式或顺序整理、布置或处理ànzhào yīdìng de fāngshì huò shùnxù zhěnglǐ、bùzhì huò chǔlǐ
- 。
Xin hãy sắp xếp thời gian một chút.
- 參动động từ
sắp xếp; bố trí; an bài
中计划和组织某事的方式jìhuà hé zǔzhī mǒushì de fāngshì
- 肆名danh từ
sắp xếp; bố trí; kế hoạch
中计划或决定某事的次序和方式jìhuà huò juéduìng mǒushì de cìxù hé fāngshì
- ?
Bạn có kế hoạch gì không?
- 伍动động từ
lên kế hoạch; hoạch định
中制定计划;决定怎样做某事zhìdìng jìhuà; juédìng zěnyàng zuò mǒushì
- 。
Chúng ta sắp xếp thời gian một chút.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 非phi(không phải, phủ định)HÌNH THANH
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
- nhâm · họ Nhậm
- bố trí · sắp xếp; bố trí; trang trí (phòng); giao (nhiệm vụ)
- phân phối · phân bố; phân phối
- liệt · bố trí; sắp xếp
- chỉnh lý · bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
- an trí · sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
- liệu lý · bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
- thời gian biểu · lịch trình; thời gian biểu
- tổ chức · chủ trì tổ chức; đứng ra tổ chức
- kế hoạch · kế hoạch; dự định; lên kế hoạch
- bộ thự · bố trí; triển khai; sắp xếp (lực lượng)
sắp xếp; bố trí; thu xếp
NGHĨA
- 壹动động từ
sắp xếp; bố trí; thu xếp
中把事情或人员按照一定的顺序或计划进行处理bǎ shìqing huò rényuán ànzhào yīdìng de shùnxù huò jìhuà jìnxíng chǔlǐ
- 。
Để tôi sắp xếp một chút.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Mai bạn có dự định gì không?
- 貳动động từ
sắp xếp; bố trí; thu xếp
中按照一定的方式或顺序整理、布置或处理ànzhào yīdìng de fāngshì huò shùnxù zhěnglǐ、bùzhì huò chǔlǐ
- 。
Xin hãy sắp xếp thời gian một chút.
- 參动động từ
sắp xếp; bố trí; an bài
中计划和组织某事的方式jìhuà hé zǔzhī mǒushì de fāngshì
- 肆名danh từ
sắp xếp; bố trí; kế hoạch
中计划或决定某事的次序和方式jìhuà huò juéduìng mǒushì de cìxù hé fāngshì
- ?
Bạn có kế hoạch gì không?
- 伍动động từ
lên kế hoạch; hoạch định
中制定计划;决定怎样做某事zhìdìng jìhuà; juédìng zěnyàng zuò mǒushì
- 。
Chúng ta sắp xếp thời gian một chút.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 非phi(không phải, phủ định)HÌNH THANH
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
- nhâm · họ Nhậm
- bố trí · sắp xếp; bố trí; trang trí (phòng); giao (nhiệm vụ)
- phân phối · phân bố; phân phối
- liệt · bố trí; sắp xếp
- chỉnh lý · bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
- an trí · sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
- liệu lý · bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
- thời gian biểu · lịch trình; thời gian biểu
- tổ chức · chủ trì tổ chức; đứng ra tổ chức
- kế hoạch · kế hoạch; dự định; lên kế hoạch
- bộ thự · bố trí; triển khai; sắp xếp (lực lượng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)