布置

布置
zhì
bố trí

bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng/không gian); giao (bài tập/nhiệm vụ)

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#7779
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng/không gian); giao (bài tập/nhiệm vụ)

    安排和整理物品、环境或任务ānpái hé zhěnglǐ wùpǐn、huánjìng huò rènwù

    • Cô giáo đã giao bài tập.

  2. động từ

    bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc); giao (nhiệm vụ)

    安排或整理某个地方的样子ānpái huò zhěnglǐ mǒuguò dìfang de yàngzi

    • Chúng ta cùng nhau bố trí phòng.

  3. động từ

    sắp xếp; bố trí; trang trí (phòng); giao (nhiệm vụ)

    按照一定的方式排列或整理;安排ānzhào yīdìng de fāngshì pái liè huò zhěnglǐ;ānpái

    • Chúng ta cùng nhau sắp xếp phòng.

  4. động từ

    bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)

    安排或整理东西的位置和样子ānpái huò zhěnglǐ dōngxi de wèizhì hé yàngzi

    • Chúng tôi đã sắp xếp căn phòng.

  5. động từ

    bố trí; sắp xếp; trang trí

    用物品装饰房间或地方yòng wùpǐn zhuāngshì fángjiān huò dìfang

    • Chúng ta cùng nhau trang trí phòng đi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(mảnh vải, khăn)BỘ
  • phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))HỘI Ý

Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.