Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
分配
phân chia; phân bổ; phân phối; cấp phát
NGHĨA
- 壹动động từ
phân chia; phân bổ; phân phối; cấp phát
中把东西分开给不同的人或地方bǎ dōngxi fēnkāi gěi búhuà de rén huò dìfang
- 。
Xin hãy phân công nhiệm vụ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.
- 貳动động từ
phân công; phân chia; phân phối
中按照一定的原则把东西分给不同的人或地方ànzhào yīdìng de yuánzé bǎ dōngxi fēn gěi búntóng de rén huò dìfang
- 。
Chúng ta nên phân bổ thời gian hợp lý.
- 參动động từ
phân bố; phân phối
中把东西分给不同的人或地方bǎ dōngxi fēn gěi búntóng de rén huò dìfang
- 肆动động từ
giao; bổ nhiệm; tin dùng
中把人或东西按照需要分派给各个人或部门bǎ rén huò dōngxi ànzhào xūyào fēnpài gěi gège rén huò bùmén
- 。
Giáo viên đã giao bài tập.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 己kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
phân chia; phân bổ; phân phối; cấp phát
NGHĨA
- 壹动động từ
phân chia; phân bổ; phân phối; cấp phát
中把东西分开给不同的人或地方bǎ dōngxi fēnkāi gěi búhuà de rén huò dìfang
- 。
Xin hãy phân công nhiệm vụ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.
- 貳动động từ
phân công; phân chia; phân phối
中按照一定的原则把东西分给不同的人或地方ànzhào yīdìng de yuánzé bǎ dōngxi fēn gěi búntóng de rén huò dìfang
- 。
Chúng ta nên phân bổ thời gian hợp lý.
- 參动động từ
phân bố; phân phối
中把东西分给不同的人或地方bǎ dōngxi fēn gěi búntóng de rén huò dìfang
- 肆动động từ
giao; bổ nhiệm; tin dùng
中把人或东西按照需要分派给各个人或部门bǎ rén huò dōngxi ànzhào xūyào fēnpài gěi gège rén huò bùmén
- 。
Giáo viên đã giao bài tập.
解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 己kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)