Tới nội dung chính

分配

分配
fēnpèi
phân phối

phân chia; phân bổ; phân phối; cấp phát

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#7701
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phân chia; phân bổ; phân phối; cấp phát

    中把东西分开给不同的人或地方bǎ dōngxi fēnkāi gěi búhuà de rén huò dìfang

    • 。

      Xin hãy phân công nhiệm vụ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.

  2. 貳动động từ

    phân công; phân chia; phân phối

    中按照一定的原则把东西分给不同的人或地方ànzhào yīdìng de yuánzé bǎ dōngxi fēn gěi búntóng de rén huò dìfang

    • 。

      Chúng ta nên phân bổ thời gian hợp lý.

  3. 參动động từ

    phân bố; phân phối

    中把东西分给不同的人或地方bǎ dōngxi fēn gěi búntóng de rén huò dìfang

  4. 肆动động từ

    giao; bổ nhiệm; tin dùng

    中把人或东西按照需要分派给各个人或部门bǎ rén huò dōngxi ànzhào xūyào fēnpài gěi gège rén huò bùmén

    • 。

      Giáo viên đã giao bài tập.

分
fēn
phân
BỘ THỦ⼑
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu