组织

组织
zhī
tổ chức

tổ chức; đoàn thể; tập thể

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#1064Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tổ chức; đoàn thể; tập thể

    一群人为了同一个目的而联合在一起的团体yī qún rén wèile tóngyī ge mùdì érle liánhé zài yìqǐ de tuántǐ

    • Tổ chức này rất có ảnh hưởng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cấu tạo cơ thể người là do các tế bào tạo thành.

  2. động từ

    chủ trì tổ chức; đứng ra tổ chức

    安排、计划并进行某项活动或工作ānpái、jìhuà bìng jìnxíng mǒu xiàng huódòng huò gōngzuò

    • Chúng tôi đã tổ chức một hoạt động.

  3. danh từ

    tổ chức; (sinh học) mô

    生物体内具有相同功能的细胞群shēngwùtǐ nèibù jùyǒu xiāngtóng gōngnéng de xìbào qún

    • Mô này rất khỏe mạnh.

  4. danh từ

    dệt; cấu trúc dệt (trong dệt may); tổ chức; cơ cấu

    把纱线交叉相连组成布料的方法bǎ shāxiàn jiāochā xiānglián zǔchéng búliào de fāngfǎ

    • Kiểu dệt của loại vải này rất tốt.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.