整理

整理
zhěng
chỉnh lý

sắp xếp; chỉnh lý; dọn dẹp

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)7 nghĩa#3170
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sắp xếp; chỉnh lý; dọn dẹp

    使东西变得整齐、有序shǐ dōngxi biàn de zhěngqī、yǒuxù

    • Bạn dọn dẹp phòng một chút đi.

  2. động từ

    sắp xếp; chỉnh lý; dọn dẹp (tài liệu, hồ sơ)

    把东西摆得有秩序;归纳整顿bǎ dōngxi bǎi de yǒu zhìxù; guīnà zhěngdùn

    • Bạn hãy sắp xếp lại tài liệu một chút.

  3. động từ

    sắp xếp; chỉnh lý; tổ chức lại

    把东西排列整齐或分类处理bǎ dōngxi pāiliè zhěngqì huòzhě fēnlèi chǔlǐ

  4. động từ

    sắp xếp; chỉnh lý; dọn dẹp

    把东西放整齐;收拾干净bǎ dōngxi fàng zhěngqì; shōushi gānnjìng

    • Tôi cần sắp xếp hành lý.

  5. động từ

    sắp xếp; quản lý; chăm sóc

    把东西按顺序排列好;收拾整齐bǎ dōngxi ànshùnxù pāiliè hǎo;shōushi zhěngqī

    • Bạn hãy dọn dẹp phòng một chút.

  6. động từ

    bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)

    把东西按顺序放好;收拾bǎ dōngxi ànshùnxù fànghǎo; shōushī

  7. động từ

    dọn dẹp; sắp xếp; (khẩu) sửa chữa; trừng trị

    把东西放得整齐、有序bǎ dōngxi fàng de zhěngqì、yǒuxù

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.