行程

行程
xíngchéng
hành trình

hành trình; lịch trình (chuyến đi)

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#6423
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành trình; lịch trình (chuyến đi)

    从出发到到达的路程和时间安排cóng chūfā dào dàodá de lùchéng hé shíjiān ānpái

    • Lịch trình hôm nay rất kín.

  2. danh từ

    hành trình; lịch trình; tuyến đường đi

    从一个地方到另一个地方的路程或计划cóng yī gè dìfang dào lìng yī gè dìfang de lùchéng huò jìhuà

    • Lịch trình của chúng tôi rất gấp.

  3. danh từ

    hành trình; lịch trình; (bóng) tiến trình (lịch sử)

    一段时间内要走的路线或要做的事情yī duàn shíjiān nèi yào zǒu de lùxiàn huò yào zuò de shìqing

    • Hành trình của lịch sử.

  4. danh từ

    hành trình; lịch trình di chuyển; (kỹ thuật) hành trình (của piston)

    活塞在汽缸内上下运动的距离huósāi zài qìgāng nèi shàngxià yùndòng de jùlí

    • Hành trình này rất ngắn.

  5. danh từ

    tiến trình (máy tính); lịch trình

    计算机运行的一系列步骤或过程jìsuànjī yùnxíng de yìxìliè bùzhòu huò guòchéng

    • Quá trình này cần rất nhiều thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.