部署

部署
shǔ
bộ thự

bố trí; triển khai; sắp xếp (lực lượng)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9943
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bố trí; triển khai; sắp xếp (lực lượng)

    安排人力或力量去做某事ānpái rénlì huò lìliàng qù zuò mǒushì

    • Chúng tôi đã triển khai hệ thống mới.

  2. động từ

    triển khai; bố trí

    安排人员或力量到某个地方去ānpái rényuán huò lìliàng dào mǒu ge dìfang qù

    • Chúng tôi đang triển khai hệ thống mới.

  3. động từ

    điều phối; điều động và phân phối

    安排人员或力量到各个地方ānpái rényuán huò lìliàng dào gèige dìfang

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))HÀI THANH
  • ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))BỘ

Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.