liè
liệt
bộ đao · 6 nét

xếp hàng; liệt kê; hàng; dãy

HSK 4 (3.0)6 nghĩa#9163
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xếp hàng; liệt kê; hàng; dãy

    排成一行或一列pái chéng yī háng huò yī liè

    • Mời mọi người xếp hàng đứng.

  2. động từ

    hàng; dãy; danh sách; liệt (lượng từ cho đoàn tàu)

    排成一行的东西pái chéng yī háng de dōngxi

    • Xin hãy liệt kê các tài liệu.

  3. động từ

    bố trí; sắp xếp

    按照顺序摆放或排列ànzhào shùnxù bǎifàng huò pailéi

    • Xin hãy liệt kê những cuốn sách này ra.

  4. danh từ

    hàng; dãy; cột

    排成一行的东西pái chéng yī háng de dōngxi

    • Xin hãy xếp thành một hàng.

  5. danh từ

    cột (trong bảng dữ liệu)

    表格中竖排的数据或内容biǎogé zhōng shùpái de shùjù huò nèiróng

    • Xin hãy xem cột thứ ba.

  6. danh từ

    nối tiếp; nối dài; (kỹ thuật) nối tiếp (serial)

    一个接一个排成的行列yī ge jiē yī ge pái chéng de háng liè

    • Xin hãy liệt kê tên của bạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao chặt xương tàn thành từng hàng — đó là ý nghĩa của 列 (liệt: xếp thành hàng).

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.