料理

料理
liào
liệu lý

nấu ăn; ẩm thực; xử lý (công việc)

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#8568
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nấu ăn; ẩm thực; xử lý (công việc)

    烹饪食物的方法和技艺pēngrèn shíwù de fāngfǎ hé jìshù

    • Cô ấy rất thích món ăn Nhật Bản.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bạn đã bao giờ ăn đồ Nhật chưa?

    • Đã bao giờ bạn ăn đồ ăn Nhật Bản chưa?

    • Bạn đã từng ăn đồ Nhật lần nào chưa?

    • Bạn đã ăn đồ Nhật lần nào chưa?

    • Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa?

  2. danh từ

    sắp xếp; thu dọn; chuẩn bị bữa ăn

    烹饪食物或处理食物的方法pēngrèn shíwù huò chǔlǐ shíwù de fāngfǎ

    • Tôi thích món ăn Trung Quốc.

  3. động từ

    vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu

    在厨房做饭菜zài chúfáng zuò fànncài

    • Tôi thích nấu ăn.

  4. động từ

    xử lý; thao túng; chơi đùa với

    处理或管理某件事情chǔlǐ huò guǎnlǐ mǒu jiàn shìqing

    • Việc này để tôi xử lý.

  5. động từ

    bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)

    把东西或事情按照一定的方式放置或安排bǎ dōngxi huò shìqing ànzhào yīdìng de fāngshi fàngzhì huò ānpái

    • Anh ấy biết lo liệu việc nhà.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.