fēi
phi
bộ phi · 8 nét

không phải; không

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#2078
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không phải; không

    表示否定、不是的意思biǎoshì fǒudìng、búshì de yìsi

    • Anh ấy không phải người Trung Quốc.

  2. trạng từ

    không-; phi-; bất-

    表示否定或相反的意思biǎoshì fǒudìng huò xiāngfǎn de yìsi

    • Đây không phải điều tôi muốn.

  3. tính từ

    sai; không đúng; phi

    不对;错误búduì;cuòwù

  4. trạng từ

    (khẩu) nhất quyết; cứ phải; nhất định phải

    一定要;必须yīdìng yào; bìxū

    • Bạn nhất định phải đi.

  5. động từ

    chê trách; phê phán; trách

    说别人做得不好;批评、指责shuō biérén zuò de búhǎo; pīpíng、zhǐzé

    • Anh ấy chỉ trích quyết định của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.