Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
安置
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
NGHĨA
- 壹动động từ
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
中给人找到住的地方或安排工作gěi rén zhǎodào zhù de dìfang huò ānpái gōngzuò
- 。
Họ đã bố trí người tị nạn ở một nơi an toàn.
- 貳动động từ
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
中给某人准备住所或工作的地方gěi mǒurén zhǔnbèi zhùsuǒ huò gōngzuò de dìfang
- 參动động từ
sắp xếp; bố trí; an trí (cho người)
中把人或物放在合适的地方bǎ rén huò wù fàng zài héshì de dìfang
- 。
Họ đã sắp xếp chỗ ở cho người tị nạn.
- 肆动động từ
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí; lo liệu chỗ ăn ở cho (người nào đó)
中给予适当的住处和生活安排gěiyǔ shìdàng de zhùchǔ hé shēnghuó ānpái
- 。
Anh ấy đặt đứa trẻ lên giường.
- 伍动động từ
sắp xếp chỗ ở; an trí; bố trí (cho người)
中给人找到住的地方或安排好生活gěi rén zhǎodào zhù de dìfang huò ānpái hǎo shēnghuó
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
NGHĨA
- 壹动động từ
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
中给人找到住的地方或安排工作gěi rén zhǎodào zhù de dìfang huò ānpái gōngzuò
- 。
Họ đã bố trí người tị nạn ở một nơi an toàn.
- 貳动động từ
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí
中给某人准备住所或工作的地方gěi mǒurén zhǔnbèi zhùsuǒ huò gōngzuò de dìfang
- 參动động từ
sắp xếp; bố trí; an trí (cho người)
中把人或物放在合适的地方bǎ rén huò wù fàng zài héshì de dìfang
- 。
Họ đã sắp xếp chỗ ở cho người tị nạn.
- 肆动động từ
sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí; lo liệu chỗ ăn ở cho (người nào đó)
中给予适当的住处和生活安排gěiyǔ shìdàng de zhùchǔ hé shēnghuó ānpái
- 。
Anh ấy đặt đứa trẻ lên giường.
- 伍动động từ
sắp xếp chỗ ở; an trí; bố trí (cho người)
中给人找到住的地方或安排好生活gěi rén zhǎodào zhù de dìfang huò ānpái hǎo shēnghuó
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)