Tới nội dung chính

安置

安置
ānzhì
an trí

sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#9488
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí

    中给人找到住的地方或安排工作gěi rén zhǎodào zhù de dìfang huò ānpái gōngzuò

    • 。

      Họ đã bố trí người tị nạn ở một nơi an toàn.

  2. 貳动động từ

    sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí

    中给某人准备住所或工作的地方gěi mǒurén zhǔnbèi zhùsuǒ huò gōngzuò de dìfang

  3. 參动động từ

    sắp xếp; bố trí; an trí (cho người)

    中把人或物放在合适的地方bǎ rén huò wù fàng zài héshì de dìfang

    • 。

      Họ đã sắp xếp chỗ ở cho người tị nạn.

  4. 肆动động từ

    sắp xếp chỗ ở; bố trí; an trí; lo liệu chỗ ăn ở cho (người nào đó)

    中给予适当的住处和生活安排gěiyǔ shìdàng de zhùchǔ hé shēnghuó ānpái

    • 。

      Anh ấy đặt đứa trẻ lên giường.

  5. 伍动động từ

    sắp xếp chỗ ở; an trí; bố trí (cho người)

    中给人找到住的地方或安排好生活gěi rén zhǎodào zhù de dìfang huò ānpái hǎo shēnghuó

安
ān
an
BỘ THỦ⼧
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu