宁拆十座庙,不毁一桩婚

宁拆十座庙,不毁一桩婚
nìngchāishízuòmiào,huǐzhuānghūn

thà phá mười ngôi chùa còn hơn phá một cuộc hôn nhân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. thà phá mười ngôi chùa còn hơn phá một cuộc hôn nhân [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.