Tới nội dung chính

殳

殳
shū
thù
⽎bộ thù · 4 nét

vũ khí cổ dạng gậy làm bằng tre hoặc gỗ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vũ khí cổ dạng gậy làm bằng tre hoặc gỗ

    • 。

      Thù là một loại vũ khí cổ xưa.

  2. 貳名danh từ

    bộ首 "vũ khí" trong các chữ Hán (bộ首 Kangxi số 79), xuất hiện trong 段, 毅, 殺, v.v.

  3. 參名danh từ

    họ Thúc

殳
shū
thù
BỘ THỦ⽎
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu