chì
xích
bộ cân · 5 nét

trách cứ gay gắt; khiển trách nghiêm khắc

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trách cứ gay gắt; khiển trách nghiêm khắc

    • Anh ấy đã khiển trách lỗi lầm của tôi.

  2. động từ

    quở trách; khiển trách

  3. động từ

    quở trách gay gắt; trách mắng nghiêm khắc

  4. động từ

    trục xuất; xua đuổi

  5. động từ

    phế truất; loại bỏ; bãi bỏ

    • Anh ấy bị khiển trách rồi.

  6. động từ

    trinh sát; do thám

  7. động từ

    mở rộng (lãnh thổ)

    • Lãnh thổ của anh ta không ngừng mở rộng.

  8. danh từ

    bãi lầy mặn; quở trách; xua đuổi

    • Vùng đất mặn này không thích hợp để trồng trọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.