/
臼
臼
cữu
⾅bộ cữu · 6 nétcối giã
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cối giã
- 。
Cái cối này dùng để giã tỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
臼
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cối giã
- 。
Cái cối này dùng để giã tỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 与yǔ(văn) và; cùng với
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 举jǔdạng khác của 舉|举[jǔ]
- 兴xìnghứng thú; hứng khởi; cảm hứng
- 臽xiànhố; hầm (cổ)
- 臾yúchốc lát; khoảnh khắc
- 臿chāxay tách vỏ trấu; sàng lọc thóc lúa
- 舀yǎomúc; xúc
- 舁yúkhiêng; nâng (cùng nhau)
- 舂chōnggiã (gạo); đâm; giã bằng cối
- 舄xìgiày (cổ, có đế kép)
- 舅jiùcậu (anh/em trai của mẹ)