Tới nội dung chính

由

由
yóu
do
⽥bộ điền · 5 nét

do; bởi vì; từ; qua; do (ai đó) quyết định

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#492
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹介giới từ

    do; bởi vì; từ; qua; do (ai đó) quyết định

    中表示原因或理由;因为biǎoshì yuányīn huò lǐyóu;yīnwèi

    • 。

      Cái này do bạn quyết định.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Cái máy này do nước ta chế tạo ra.

    • 。

      Cấu tạo cơ thể người là do các tế bào tạo thành.

    • 。

      Trước mắt đang cân nhắc xem có để cho anh ta làm công việc này hay không.

    • ,。

      Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.

  2. 貳介giới từ

    bởi; từ; do; qua; theo

    中表示动作的执行者或原因biǎoshì dòngzuò de zhíxíngzhě huò yuányīn

  3. 參介giới từ

    do; bởi (đứng trước danh từ và động từ, chỉ ai đó chịu trách nhiệm thực hiện hành động)

    中表示某人负责做某事;被动句中表示动作执行者biǎoshì mǒurén fùzé zuò mǒushì;bèidòngjù zhōng biǎoshì dòngzuò zhíxíngzhě

    • 。

      Việc này do bạn làm.

  4. 肆动động từ

    đi kèm; đồng hành; kèm theo

    中跟随;伴随gēnsuí;bànsuí

    • 。

      Xin bạn hãy theo tôi.

  5. 伍介giới từ

    (văn) ư; hư (trợ từ nghi vấn hoặc cảm thán); ở; từ; so với

    中从某个地方、时间或来源开始cóng mǒu ge dìfang、shíjiān huò láiyuán kāishǐ

由
yóu
do
BỘ THỦ⽥
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu