由
do; bởi vì; từ; qua; do (ai đó) quyết định
NGHĨA
- 壹介giới từ
do; bởi vì; từ; qua; do (ai đó) quyết định
中表示原因或理由;因为biǎoshì yuányīn huò lǐyóu;yīnwèi
- 。
Cái này do bạn quyết định.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cái máy này do nước ta chế tạo ra.
- 。
Cấu tạo cơ thể người là do các tế bào tạo thành.
- 。
Trước mắt đang cân nhắc xem có để cho anh ta làm công việc này hay không.
- ,。
Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
- 貳介giới từ
bởi; từ; do; qua; theo
中表示动作的执行者或原因biǎoshì dòngzuò de zhíxíngzhě huò yuányīn
- 參介giới từ
do; bởi (đứng trước danh từ và động từ, chỉ ai đó chịu trách nhiệm thực hiện hành động)
中表示某人负责做某事;被动句中表示动作执行者biǎoshì mǒurén fùzé zuò mǒushì;bèidòngjù zhōng biǎoshì dòngzuò zhíxíngzhě
- 。
Việc này do bạn làm.
- 肆动động từ
đi kèm; đồng hành; kèm theo
中跟随;伴随gēnsuí;bànsuí
- 。
Xin bạn hãy theo tôi.
- 伍介giới từ
(văn) ư; hư (trợ từ nghi vấn hoặc cảm thán); ở; từ; so với
中从某个地方、时间或来源开始cóng mǒu ge dìfang、shíjiān huò láiyuán kāishǐ
do; bởi vì; từ; qua; do (ai đó) quyết định
NGHĨA
- 壹介giới từ
do; bởi vì; từ; qua; do (ai đó) quyết định
中表示原因或理由;因为biǎoshì yuányīn huò lǐyóu;yīnwèi
- 。
Cái này do bạn quyết định.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cái máy này do nước ta chế tạo ra.
- 。
Cấu tạo cơ thể người là do các tế bào tạo thành.
- 。
Trước mắt đang cân nhắc xem có để cho anh ta làm công việc này hay không.
- ,。
Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
- 貳介giới từ
bởi; từ; do; qua; theo
中表示动作的执行者或原因biǎoshì dòngzuò de zhíxíngzhě huò yuányīn
- 參介giới từ
do; bởi (đứng trước danh từ và động từ, chỉ ai đó chịu trách nhiệm thực hiện hành động)
中表示某人负责做某事;被动句中表示动作执行者biǎoshì mǒurén fùzé zuò mǒushì;bèidòngjù zhōng biǎoshì dòngzuò zhíxíngzhě
- 。
Việc này do bạn làm.
- 肆动động từ
đi kèm; đồng hành; kèm theo
中跟随;伴随gēnsuí;bànsuí
- 。
Xin bạn hãy theo tôi.
- 伍介giới từ
(văn) ư; hư (trợ từ nghi vấn hoặc cảm thán); ở; từ; so với
中从某个地方、时间或来源开始cóng mǒu ge dìfang、shíjiān huò láiyuán kāishǐ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nánnam; con trai; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)
- 甲jiǎgiáp, can thứ nhất trong Thập Thiên Can 十天干[shí tiān gān]; đứng đầu, hạng nhất;