Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
/
塔什库尔干塔吉克自治县
塔什库尔干塔吉克自治县
tháp thập khố nhĩ can tháp cát khắc tự trị huyện
huyện Tự trị Tajik Tashkurgan, thành phố Kashgar, Tân Cương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tự trị Tajik Tashkurgan, thành phố Kashgar, Tân Cương
- 。
Huyện tự trị Tajik Tashkurgan ở Tân Cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
塔什库尔干塔吉克自治县
Phồn thể塔什庫爾干塔吉克自治縣
tháp thập khố nhĩ can tháp cát khắc tự trị huyện
huyện Tự trị Tajik Tashkurgan, thành phố Kashgar, Tân Cương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tự trị Tajik Tashkurgan, thành phố Kashgar, Tân Cương
- 。
Huyện tự trị Tajik Tashkurgan ở Tân Cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc