đáp
bộ thảo · 9 nét

dạng kết hợp có cùng nghĩa với 答[da2], dùng trong 答应[dā ying] (đáp lại, đồng ý), 答理[dā li] (thèm đếm xỉa đến) v.v.

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dạng kết hợp có cùng nghĩa với 答[da2], dùng trong 答应[dā ying] (đáp lại, đồng ý), 答理[dā li] (thèm đếm xỉa đến) v.v.(kế thừa)

    回应;同意huíyìng;tóngyì

    • Xin bạn trả lời câu hỏi của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.