荅
dạng kết hợp có cùng nghĩa với 答[da2], dùng trong 答应[dā ying] (đáp lại, đồng ý), 答理[dā li] (thèm đếm xỉa đến) v.v.
NGHĨA
- 壹动động từ
dạng kết hợp có cùng nghĩa với 答[da2], dùng trong 答应[dā ying] (đáp lại, đồng ý), 答理[dā li] (thèm đếm xỉa đến) v.v.(kế thừa)
中回应;同意huíyìng;tóngyì
- 。
Xin bạn trả lời câu hỏi của tôi.
dạng kết hợp có cùng nghĩa với 答[da2], dùng trong 答应[dā ying] (đáp lại, đồng ý), 答理[dā li] (thèm đếm xỉa đến) v.v.
NGHĨA
- 壹动động từ
dạng kết hợp có cùng nghĩa với 答[da2], dùng trong 答应[dā ying] (đáp lại, đồng ý), 答理[dā li] (thèm đếm xỉa đến) v.v.(kế thừa)
中回应;同意huíyìng;tóngyì
- 。
Xin bạn trả lời câu hỏi của tôi.
dạng kết hợp có cùng nghĩa với 答[da2], dùng trong 答应[dā ying] (đáp lại, đồng ý), 答理[dā li] (thèm đếm xỉa đến) v.v.
NGHĨA
- 壹动động từ
dạng kết hợp có cùng nghĩa với 答[da2], dùng trong 答应[dā ying] (đáp lại, đồng ý), 答理[dā li] (thèm đếm xỉa đến) v.v.(kế thừa)
中回应;同意huíyìng;tóngyì
- 。
Xin bạn trả lời câu hỏi của tôi.
dạng kết hợp có cùng nghĩa với 答[da2], dùng trong 答应[dā ying] (đáp lại, đồng ý), 答理[dā li] (thèm đếm xỉa đến) v.v.
NGHĨA
- 壹动động từ
dạng kết hợp có cùng nghĩa với 答[da2], dùng trong 答应[dā ying] (đáp lại, đồng ý), 答理[dā li] (thèm đếm xỉa đến) v.v.(kế thừa)
中回应;同意huíyìng;tóngyì
- 。
Xin bạn trả lời câu hỏi của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)