Tới nội dung chính

士

士
shì
sĩ
⼠bộ sĩ · 3 nét

học sĩ; kẻ sĩ; binh sĩ

8 nghĩa#10173
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    học sĩ; kẻ sĩ; binh sĩ

    中有文化知识的人;兵yǒu wénhuà zhīshi de rén;bīng

    • 。

      Anh ấy là một sĩ tử.

  2. 貳名danh từ

    học sĩ; kẻ sĩ; chiến sĩ

    中有学问或有才能的人;古代身份等级yǒu xuéwen huò yǒu cáinéng de rén;gǔdài shēnfen děngjí

    • 。

      Kẻ sĩ chết vì tri kỷ.

  3. 參名danh từ

    binh sĩ; sĩ quan hạ cấp; kẻ sĩ (người có học)

    中军队中低级的军人jūnduì zhōng dī jí de jūnrén

    • 。

      Anh ấy là một sĩ quan cấp dưới.

  4. 肆名danh từ

    người có học; kẻ sĩ; binh sĩ

    中有一定知识和技能的人;兵军人yǒu yīdìng zhīshi hé jìnéng de rén;bīng jūnrén

    • 。

      Anh ấy là một chuyên gia.

  5. 伍名danh từ

    học sĩ; kẻ sĩ; người học thức (cổ)

    中有文化知识的人;读书人yǒu wénhuà zhīshi de rén;dúshū rén

  6. 陸名danh từ

    học sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)

    中古代的官员或读书人gǔdài de guānyuán huò dúshū rén

    • ,。

      Sĩ, nông, công, thương, mỗi người một chức phận.

  7. 柒名danh từ

    trường phái binh pháp (học phái thời Tiên Tần); nhà quân sự; nhà binh

    中拿武器打仗的人náwǔqì dǎzhàng de rén

    • 。

      Anh ấy là một người lính.

  8. 捌名danh từ

    họ Thế

    中姓氏,中文姓名中的一个常见姓。xìngshì, zhōngwén xìngmíng zhōng de yīgè chángjiàn xìng。

士
shì
sĩ
BỘ THỦ⼠
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu