垂直和短距起落飞机

垂直和短距起落飞机
chuízhíduǎnluòfēi
thuỳ trực hoà đoản cự khởi lạc phi cơ

máy bay cất/hạ cánh thẳng đứng hoặc cự ly ngắn (V/STOL)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. máy bay cất/hạ cánh thẳng đứng hoặc cự ly ngắn (V/STOL)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))HỘI Ý

Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.