luò
lạc
bộ thuỷ · 9 nét

tên cũ của một số con sông (ở Hà Nam, Thiểm Tây, Tứ Xuyên và An Huy)

3 nghĩa#4026
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên cũ của một số con sông (ở Hà Nam, Thiểm Tây, Tứ Xuyên và An Huy)

    古代河流的名称,主要在河南、陕西、四川、安徽等地gǔdài héliú de míngchèng, zhǔyào zài Hénnán, Shǎnxī, Sìchuān, Ānhuī děng dì

    • Sông Lạc là một nhánh của sông Hoàng Hà.

  2. danh từ

    Lạc (họ)

    一个姓氏,在中国很常见yī gè xìngshì、zài zhōngguó hěn chángjiàn

  3. danh từ

    âm dùng để phiên âm (trong hóa học và dược học)

    用来翻译外来词或人名的音节yònglái fānyì wàiláicí huò rénmíng de yīnjié

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.