dòu
đậu
bộ đậu · 7 nét

hạt đậu; cây đậu

2 nghĩa#11609Lượng từ 粒 / 颗
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hạt đậu; cây đậu

    植物的种子,可以吃,常用来做食物zhíwù de zhǒngzi, kěyǐ chī, chángnyòng lái zuò shíwù

    • Tôi thích ăn đậu.

  2. danh từ

    chén hoặc bát có chân (dùng thời xưa)

    古代盛食物的器皿,有脚gǔdài chéng shíwù de qìhuò,yǒu jiǎo

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.