Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
/
原则
原则
nguyên tắc
nguyên tắc; nguyên lý
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4780Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên tắc; nguyên lý
中基本的、必须遵守的规则或标准jīběn de、bìxū zunshou de guīzé huò biāozhǔn
- 。
Chúng ta nên tuân thủ nguyên tắc.
- 貳名danh từ
nguyên tắc; nguyên lý; phương châm
中指导行动的基本规则或信念zhǐdǎo xíngdòng de jīběn guīzé huò xìnniàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
原则
Phồn thể原則
nguyên tắc
nguyên tắc; nguyên lý
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4780Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên tắc; nguyên lý
中基本的、必须遵守的规则或标准jīběn de、bìxū zunshou de guīzé huò biāozhǔn
- 。
Chúng ta nên tuân thủ nguyên tắc.
- 貳名danh từ
nguyên tắc; nguyên lý; phương châm
中指导行动的基本规则或信念zhǐdǎo xíngdòng de jīběn guīzé huò xìnniàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán