维持

维持
wéichí
duy trì

duy trì; giữ gìn; bảo tồn

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#3350
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    duy trì; giữ gìn; bảo tồn

    保持某种状态或关系不改变bǎochí mǒu zhǒng zhuàngtài huò guānxi búgǎibiàn

    • Chúng ta phải duy trì hòa bình.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.