Tới nội dung chính

维持

维持
wéichí
duy trì

duy trì; giữ gìn; bảo tồn

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#3350
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    duy trì; giữ gìn; bảo tồn

    中保持某种状态或关系不改变bǎochí mǒu zhǒng zhuàngtài huò guānxi búgǎibiàn

    • 。

      Chúng ta phải duy trì hòa bình.

维
wéi
duy
BỘ THỦ⽷
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu