维持
维持
duy trì
duy trì; giữ gìn; bảo tồn
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#3350
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
duy trì; giữ gìn; bảo tồn
中保持某种状态或关系不改变bǎochí mǒu zhǒng zhuàngtài huò guānxi búgǎibiàn
- 。
Chúng ta phải duy trì hòa bình.
Đang tải…
维持
Phồn thể維持
duy trì
duy trì; giữ gìn; bảo tồn
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#3350
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
duy trì; giữ gìn; bảo tồn
中保持某种状态或关系不改变bǎochí mǒu zhǒng zhuàngtài huò guānxi búgǎibiàn
- 。
Chúng ta phải duy trì hòa bình.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; đưa
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt