让步

让步
ràng
nhượng bộ

nhượng bộ; nhún nhường

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#11850
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhượng bộ; nhún nhường

    放弃自己的立场或要求,同意别人的意见fàngqì zìjǐ de lìchǎng huò yāoqiú, tóngyì biérén de yìjiàn

    • Anh ấy không bao giờ nhượng bộ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • .

      Anh ta đã nhượng bộ.

  2. danh từ

    nhượng bộ; nhường bộ

    放弃一些权利或要求,同意别人的意见fàngqì yīxiē quánlì huò yāoqiú, tóngyì biérén de yìjian

    • Chúng ta không thể nhượng bộ bất cứ điều gì.

  3. động từ

    thừa nhận thua; chịu thua

    承认自己不对或不如对方,接受对方的意见chéngrèn zìjǐ búduì huò búrú duìfāng, jiēshòu duìfāng de yìjiàn

    • Anh ấy không muốn nhượng bộ.

  4. danh từ

    nhượng bộ; (ngôn ngữ học) nhượng bộ (mệnh đề nhượng bộ)

    接受别人的要求或同意对方的意见jiēshòu biérén de yāoqiú huò tóngyì duìfang de yìjiàn

    • Từ này là nhượng bộ.

  5. động từ

    mặc kệ; để mặc; tùy ý

    同意别人的要求或意见,不再坚持自己的立场tóngyì biéren de yāoqiú huò yìjiàn, búzài jiānchí zìjǐ de lìchǎng

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.