锻炼

锻炼
duànliàn
đoán luyện

rèn luyện; tập thể dục; tập luyện

HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)6 nghĩa#7853
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rèn luyện; tập thể dục; tập luyện

    通过运动来强健身体tōngguò yùndòng lái qiángjiàn shēntǐ

    • Anh ấy tập thể dục mỗi ngày.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.

  2. động từ

    luyện tập; rèn luyện; tập thể dục

    通过身体运动来增强体质和健康tōngguò shēntǐ yùndòng lái zēngqiáng tǐzhì hé jiànkāng

    • Tôi tập thể dục mỗi ngày.

  3. động từ

    rèn luyện; tập luyện; tôi luyện

    通过运动或练习使身体强壮tōngguò yùndòng huò liànxí shǐ shēntǐ qiángzhuàng

  4. động từ

    rèn luyện; tập luyện; làm cứng cỏi

    通过运动或工作使身体强壮;反复练习使技能提高tōngguò yùndòng huò gōngzuò shǐ shēntǐ qiángzhuàng;fǎnfù liànxí shǐ jìnéng tígāo

  5. động từ

    rèn luyện; tập luyện; (bóng) phát triển kỹ năng

    • Anh ấy tập thể dục mỗi ngày.

  6. động từ

    rèn luyện; tập luyện

    通过运动或练习来增强身体或技能tōngguò yùndòng huò liànxí lái zēngqiáng shēntǐ huò jìnéng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.