退让

退让
tuìràng
thoái nhượng

nhượng bộ; lùi bước

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#45166
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhượng bộ; lùi bước

    • Anh ấy không bao giờ lùi bước.

  2. động từ

    tránh ra; nhường đường

    • Xin bạn nhường đường một chút.

  3. động từ

    thừa nhận thua; chịu thua

    • Anh ấy không bao giờ nhượng bộ.

  4. động từ

    Tránh ra; đi đi; cút đi

    • Anh ấy đã lùi một bước.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.