- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
nhượng bộ; lùi bước
nhượng bộ; lùi bước
Anh ấy không bao giờ lùi bước.
tránh ra; nhường đường
Xin bạn nhường đường một chút.
thừa nhận thua; chịu thua
Anh ấy không bao giờ nhượng bộ.
Tránh ra; đi đi; cút đi
Anh ấy đã lùi một bước.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
nhượng bộ; lùi bước
nhượng bộ; lùi bước
Anh ấy không bao giờ lùi bước.
tránh ra; nhường đường
Xin bạn nhường đường một chút.
thừa nhận thua; chịu thua
Anh ấy không bao giờ nhượng bộ.
Tránh ra; đi đi; cút đi
Anh ấy đã lùi một bước.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.