理想

理想
xiǎng
lý tưởng

lý tưởng; hoàn hảo; lý tưởng (danh từ: mục tiêu cao đẹp)

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#3457
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lý tưởng; hoàn hảo; lý tưởng (danh từ: mục tiêu cao đẹp)

    完美的;符合心中的最好想法wánměi de; fúhé xīn zhōng de zuì hǎo xiǎngfǎ

    • Đây thật sự là một ngôi nhà lý tưởng.

  2. danh từ

    lý tưởng; lý tưởng sống; ước mơ

    心中希望达到的最好状态或目标xīn zhōng xīwàng dádào de zuì hǎo zhuàngtài huò mùbiāo

    • Lý tưởng của tôi là trở thành một bác sĩ.

  3. danh từ

    lý tưởng; ước mơ; lý tưởng sống

    心中希望达到的目标或状态xīn zhōng xīwàng dádào de mùbiāo huò zhuàngtài

    • Ước mơ của tôi là trở thành một bác sĩ.

  4. danh từ

    không gì tốt hơn; tuyệt vời nhất; lý tưởng nhất

    最好的、最完美的想法或目标zuì hǎo de、zuì wánměi de xiǎngfǎ huò mùbiāo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.