理想
lý tưởng; hoàn hảo; lý tưởng (danh từ: mục tiêu cao đẹp)
NGHĨA
- 壹形tính từ
lý tưởng; hoàn hảo; lý tưởng (danh từ: mục tiêu cao đẹp)
中完美的;符合心中的最好想法wánměi de; fúhé xīn zhōng de zuì hǎo xiǎngfǎ
- 。
Đây thật sự là một ngôi nhà lý tưởng.
- 貳名danh từ
lý tưởng; lý tưởng sống; ước mơ
中心中希望达到的最好状态或目标xīn zhōng xīwàng dádào de zuì hǎo zhuàngtài huò mùbiāo
- 。
Lý tưởng của tôi là trở thành một bác sĩ.
- 參名danh từ
lý tưởng; ước mơ; lý tưởng sống
中心中希望达到的目标或状态xīn zhōng xīwàng dádào de mùbiāo huò zhuàngtài
- 。
Ước mơ của tôi là trở thành một bác sĩ.
- 肆名danh từ
không gì tốt hơn; tuyệt vời nhất; lý tưởng nhất
中最好的、最完美的想法或目标zuì hǎo de、zuì wánměi de xiǎngfǎ huò mùbiāo
lý tưởng; hoàn hảo; lý tưởng (danh từ: mục tiêu cao đẹp)
NGHĨA
- 壹形tính từ
lý tưởng; hoàn hảo; lý tưởng (danh từ: mục tiêu cao đẹp)
中完美的;符合心中的最好想法wánměi de; fúhé xīn zhōng de zuì hǎo xiǎngfǎ
- 。
Đây thật sự là một ngôi nhà lý tưởng.
- 貳名danh từ
lý tưởng; lý tưởng sống; ước mơ
中心中希望达到的最好状态或目标xīn zhōng xīwàng dádào de zuì hǎo zhuàngtài huò mùbiāo
- 。
Lý tưởng của tôi là trở thành một bác sĩ.
- 參名danh từ
lý tưởng; ước mơ; lý tưởng sống
中心中希望达到的目标或状态xīn zhōng xīwàng dádào de mùbiāo huò zhuàngtài
- 。
Ước mơ của tôi là trở thành một bác sĩ.
- 肆名danh từ
không gì tốt hơn; tuyệt vời nhất; lý tưởng nhất
中最好的、最完美的想法或目标zuì hǎo de、zuì wánměi de xiǎngfǎ huò mùbiāo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; bóng
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ