迁就

迁就
qiānjiù
thiên tựu

nhượng bộ; chiều theo; thích nghi với

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#26604
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhượng bộ; chiều theo; thích nghi với

    • Anh ấy luôn chiều theo người khác.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, đi lại)BỘ
  • thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH

Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.