Tới nội dung chính

迁就

迁就
qiānjiù
thiên tựu

nhượng bộ; chiều theo; thích nghi với

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#26604
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhượng bộ; chiều theo; thích nghi với

    • 。

      Anh ấy luôn chiều theo người khác.

迁
qiān
thiên
BỘ THỦ⾡
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu